anthropomorphisme
anthropomorphisme nghĩa là thuyết nhân hình.
Nghĩa của anthropomorphisme
Danh từ · giống đực
- Tôn giáo Thuyết nhân hình.
Dạng từ của anthropomorphisme
Đi với mạo từ: un anthropomorphisme · l'anthropomorphisme
| Số nhiều | anthropomorphismes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với anthropomorphisme
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ anthropomorphism
Câu hỏi thường gặp
anthropomorphisme nghĩa là gì?
anthropomorphisme (danh từ) nghĩa là thuyết nhân hình.
anthropomorphisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của anthropomorphisme (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.tʁɔ.pɔ.mɔʁ.fism/.
anthropomorphisme là giống đực hay giống cái?
anthropomorphisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).