anthracène
danh từ giống đực (m)
/ɑ̃.tʁa.sɛn/ giọng máy của trình duyệt
anthracène nghĩa là Anthracen.
Nghĩa của anthracène
Danh từ · giống đực
- Hóa học Anthracen.
Dạng từ của anthracène
Đi với mạo từ: un anthracène · l'anthracène
| Số nhiều | anthracènes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ anthracene
Câu hỏi thường gặp
anthracène nghĩa là gì?
anthracène (danh từ) nghĩa là Anthracen.
anthracène phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của anthracène (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.tʁa.sɛn/.
anthracène là giống đực hay giống cái?
anthracène là danh từ giống đực (dùng với un, le).