TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

antenais

giọng máy của trình duyệt

antenais nghĩa là Trên dưới một năm tuổi (bò, cừu).

Nghĩa của antenais

Tính từ

  1. Trên dưới một năm tuổi (bò, cừu).

Câu hỏi thường gặp

antenais nghĩa là gì?

antenais (tính từ) nghĩa là Trên dưới một năm tuổi (bò, cừu).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.