antérograde
/ɑ̃.te.ʁɔ.ɡʁad/ giọng máy của trình duyệt
antérograde nghĩa là Amnésie antérograde (y học) chứng quên về sau.
Nghĩa của antérograde
Tính từ
- Amnésie antérograde (y học) chứng quên về sau.
Dạng từ của antérograde
| Số nhiều | antérogrades |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với antérograde
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ anterograde
Câu hỏi thường gặp
antérograde nghĩa là gì?
antérograde (tính từ) nghĩa là Amnésie antérograde (y học) chứng quên về sau.
antérograde phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của antérograde (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.te.ʁɔ.ɡʁad/.