antécédence
danh từ giống cái (f)
/ɑ̃.te.se.dɑ̃s/ giọng máy của trình duyệt
antécédence nghĩa là Hiện tượng lòng sông có trước.
Nghĩa của antécédence
Danh từ · giống cái
- Địa chất, địa lý Hiện tượng lòng sông có trước.
Dạng từ của antécédence
Đi với mạo từ: une antécédence · l'antécédence
| Số nhiều | antécédences |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ antecedence
Câu hỏi thường gặp
antécédence nghĩa là gì?
antécédence (danh từ) nghĩa là Hiện tượng lòng sông có trước.
antécédence phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của antécédence (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.te.se.dɑ̃s/.
antécédence là giống đực hay giống cái?
antécédence là danh từ giống cái (dùng với une, la).