anoure
/a.nuʁ/ giọng máy của trình duyệt
anoure nghĩa là không đuôi, bộ không đuôi.
Nghĩa của anoure
Tính từ
- Động vật học Không đuôi.
Danh từ · giống đực
- Số nhiều, động vật học Bộ không đuôi (lưỡng cư).
Dạng từ của anoure
| Số nhiều | anoures |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ tailless; An amphibian of the order Anura; a frog.
Câu hỏi thường gặp
anoure nghĩa là gì?
anoure (tính từ, danh từ) nghĩa là không đuôi, bộ không đuôi.
anoure phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của anoure (giọng Pháp chuẩn): /a.nuʁ/.