TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

anomala

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

anomala nghĩa là bọ nho.

Nghĩa của anomala

Danh từ · giống đực

  1. Động vật học Bọ nho.

Dạng từ của anomala

Đi với mạo từ: un anomala · l'anomala

Câu hỏi thường gặp

anomala nghĩa là gì?

anomala (danh từ) nghĩa là bọ nho.

anomala là giống đực hay giống cái?

anomala là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.