annualité
danh từ giống cái (f)
/a.nɥa.li.te/ giọng máy của trình duyệt
annualité nghĩa là tính hằng năm, niên tính.
Nghĩa của annualité
Danh từ · giống cái
- Tính hằng năm, niên tính.
- Annualité du budgetniên tính của ngân sách
Dạng từ của annualité
Đi với mạo từ: une annualité · l'annualité
| Số nhiều | annualités |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ annuality
Câu hỏi thường gặp
annualité nghĩa là gì?
annualité (danh từ) nghĩa là tính hằng năm, niên tính.
annualité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của annualité (giọng Pháp chuẩn): /a.nɥa.li.te/.
annualité là giống đực hay giống cái?
annualité là danh từ giống cái (dùng với une, la).