annuaire
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/a.nɥɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
annuaire nghĩa là niên bạ, danh bạ.
Nghĩa của annuaire
Danh từ · giống đực
- Niên bạ, danh bạ.
- Annuaire des téléphonesdanh bạ điện thoại
- Consulter l'annuairetra danh bạ
- Chercher un nom dans l'annuairetìm một tên trong danh bạ
Dạng từ của annuaire
Đi với mạo từ: un annuaire · l'annuaire
| Số nhiều | annuaires |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ annual; year book (yearly publication); directory
Câu hỏi thường gặp
annuaire nghĩa là gì?
annuaire (danh từ) nghĩa là niên bạ, danh bạ.
annuaire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của annuaire (giọng Pháp chuẩn): /a.nɥɛʁ/.
annuaire là giống đực hay giống cái?
annuaire là danh từ giống đực (dùng với un, le).