TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

annalité

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

annalité nghĩa là hạn một năm.

Nghĩa của annalité

Danh từ · giống cái

  1. Luật học, pháp lý Hạn một năm.

Dạng từ của annalité

Đi với mạo từ: une annalité · l'annalité

Câu hỏi thường gặp

annalité nghĩa là gì?

annalité (danh từ) nghĩa là hạn một năm.

annalité là giống đực hay giống cái?

annalité là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.