ankylose
danh từ giống cái (f)
/ɑ̃.ki.loz/ giọng máy của trình duyệt
ankylose nghĩa là chứng cứng liền khớp.
Nghĩa của ankylose
Danh từ · giống cái
- Y học Chứng cứng liền khớp.
Dạng từ của ankylose
Đi với mạo từ: une ankylose · l'ankylose
| Số nhiều | ankyloses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ankylose
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ankylosis
Câu hỏi thường gặp
ankylose nghĩa là gì?
ankylose (danh từ) nghĩa là chứng cứng liền khớp.
ankylose phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ankylose (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.ki.loz/.
ankylose là giống đực hay giống cái?
ankylose là danh từ giống cái (dùng với une, la).