anisotropie
danh từ giống cái (f)
/a.ni.zo.tʁɔ.pi/ giọng máy của trình duyệt
anisotropie nghĩa là tính bất đẳng hướng.
Nghĩa của anisotropie
Danh từ · giống cái
- Vật lý học Tính bất đẳng hướng.
Dạng từ của anisotropie
Đi với mạo từ: une anisotropie · l'anisotropie
| Số nhiều | anisotropies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với anisotropie
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ anisotropy
Câu hỏi thường gặp
anisotropie nghĩa là gì?
anisotropie (danh từ) nghĩa là tính bất đẳng hướng.
anisotropie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của anisotropie (giọng Pháp chuẩn): /a.ni.zo.tʁɔ.pi/.
anisotropie là giống đực hay giống cái?
anisotropie là danh từ giống cái (dùng với une, la).