isotropie
danh từ giống cái (f)
/i.zɔ.tʁɔ.pi/ giọng máy của trình duyệt
isotropie nghĩa là sự đẳng hướng.
Nghĩa của isotropie
Danh từ · giống cái
- Vật lý học; sinh vật học, sinh lý học Sự đẳng hướng.
Dạng từ của isotropie
Đi với mạo từ: une isotropie · l'isotropie
| Số nhiều | isotropies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ isotropy
Câu hỏi thường gặp
isotropie nghĩa là gì?
isotropie (danh từ) nghĩa là sự đẳng hướng.
isotropie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của isotropie (giọng Pháp chuẩn): /i.zɔ.tʁɔ.pi/.
isotropie là giống đực hay giống cái?
isotropie là danh từ giống cái (dùng với une, la).