anhydride
danh từ giống đực (m)
/a.ni.dʁid/ giọng máy của trình duyệt
anhydride nghĩa là anhiđrit.
Nghĩa của anhydride
Danh từ · giống đực
- Hóa học Anhiđrit.
Dạng từ của anhydride
Đi với mạo từ: un anhydride · l'anhydride
| Số nhiều | anhydrides |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ anhydride
Câu hỏi thường gặp
anhydride nghĩa là gì?
anhydride (danh từ) nghĩa là anhiđrit.
anhydride phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của anhydride (giọng Pháp chuẩn): /a.ni.dʁid/.
anhydride là giống đực hay giống cái?
anhydride là danh từ giống đực (dùng với un, le).