anhydre
/a.nidʁ/ giọng máy của trình duyệt
anhydre nghĩa là khan.
Nghĩa của anhydre
Tính từ
- Hóa học Khan.
- Sel anhydremuối khan
Dạng từ của anhydre
| Số nhiều | anhydres |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với anhydre
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ waterless; anhydrous
Câu hỏi thường gặp
anhydre nghĩa là gì?
anhydre (tính từ) nghĩa là khan.
anhydre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của anhydre (giọng Pháp chuẩn): /a.nidʁ/.