angustura
danh từ giống cái (f)
/ɑ̃.ɡys.ty.ʁa/ giọng máy của trình duyệt
angustura nghĩa là vỏ đắng.
Nghĩa của angustura
Danh từ · giống cái
- Vỏ đắng (của một loài cây họ cam quít, dùng làm thuốc bổ và trị giun sán).
Dạng từ của angustura
Đi với mạo từ: une angustura · l'angustura
Câu hỏi thường gặp
angustura nghĩa là gì?
angustura (danh từ) nghĩa là vỏ đắng.
angustura phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của angustura (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.ɡys.ty.ʁa/.
angustura là giống đực hay giống cái?
angustura là danh từ giống cái (dùng với une, la).