angéite
danh từ giống cái (f)
/ɑ̃.ʒe.it/ giọng máy của trình duyệt
angéite nghĩa là viêm mạch.
Nghĩa của angéite
Danh từ · giống cái
- Y học Viêm mạch.
Dạng từ của angéite
Đi với mạo từ: une angéite · l'angéite
| Số nhiều | angéites |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ vasculitis
Câu hỏi thường gặp
angéite nghĩa là gì?
angéite (danh từ) nghĩa là viêm mạch.
angéite phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của angéite (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.ʒe.it/.
angéite là giống đực hay giống cái?
angéite là danh từ giống cái (dùng với une, la).