angustifolié
/ɑ̃.ɡys.ti.fɔ.lje/ giọng máy của trình duyệt
angustifolié nghĩa là lá hẹp.
Nghĩa của angustifolié
Tính từ
- Thực vật học (có) lá hẹp.
Dạng từ của angustifolié
| Số nhiều | angustifoliés |
| Giống cái | angustifoliée |
| Giống cái số nhiều | angustifoliées |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ angustifoliate
Câu hỏi thường gặp
angustifolié nghĩa là gì?
angustifolié (tính từ) nghĩa là lá hẹp.
angustifolié phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của angustifolié (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.ɡys.ti.fɔ.lje/.