angusticlave
danh từ giống đực (m)
/ɑ̃.ɡys.ti.klav/ giọng máy của trình duyệt
angusticlave nghĩa là viền tía, áo kỵ sĩ.
Nghĩa của angusticlave
Danh từ · giống đực
- Sử học Viền tía (ở áo kỵ sĩ).
- Sử học Áo kỵ sĩ.
Dạng từ của angusticlave
Đi với mạo từ: un angusticlave · l'angusticlave
| Số nhiều | angusticlaves |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ angusticlave (narrow stripe of purple worn by the equites on each side of the tunic as a sign of rank); person wearing such a stripe
Câu hỏi thường gặp
angusticlave nghĩa là gì?
angusticlave (danh từ) nghĩa là viền tía, áo kỵ sĩ.
angusticlave phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của angusticlave (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.ɡys.ti.klav/.
angusticlave là giống đực hay giống cái?
angusticlave là danh từ giống đực (dùng với un, le).