anglet
danh từ giống đực (m)
/ɑ̃.ɡlɛ/ giọng máy của trình duyệt
anglet nghĩa là rãnh thước thợ.
Nghĩa của anglet
Danh từ · giống đực
- Kiến trúc Rãnh thước thợ.
Dạng từ của anglet
Đi với mạo từ: un anglet · l'anglet
| Số nhiều | anglets |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a v-shaped cavity in a wall
Câu hỏi thường gặp
anglet nghĩa là gì?
anglet (danh từ) nghĩa là rãnh thước thợ.
anglet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của anglet (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.ɡlɛ/.
anglet là giống đực hay giống cái?
anglet là danh từ giống đực (dùng với un, le).