angler
angler nghĩa là cho thành hình góc, tạo góc.
Nghĩa của angler
Ngoại động từ
- Kỹ thuật Cho thành hình góc, tạo góc.
Chia động từ angler
Hiện tại présent
- j'angle
- tu angles
- il/elle angle
- nous anglons
- vous anglez
- ils/elles anglent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai anglé
- tu as anglé
- il/elle a anglé
- nous avons anglé
- vous avez anglé
- ils/elles ont anglé
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- j'anglais
- tu anglais
- il/elle anglait
- nous anglions
- vous angliez
- ils/elles anglaient
Tương lai đơn futur simple
- j'anglerai
- tu angleras
- il/elle anglera
- nous anglerons
- vous anglerez
- ils/elles angleront
Điều kiện conditionnel présent
- j'anglerais
- tu anglerais
- il/elle anglerait
- nous anglerions
- vous angleriez
- ils/elles angleraient
Giả định subjonctif présent
- que j'angle
- que tu angles
- qu'il/elle angle
- que nous anglions
- que vous angliez
- qu'ils/elles anglent
Quá khứ đơn passé simple
- j'anglai
- tu anglas
- il/elle angla
- nous anglâmes
- vous anglâtes
- ils/elles anglèrent
Mệnh lệnh impératif
- angle (tu)
- anglons (nous)
- anglez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Câu ví dụ với angler
- Certains de mes amis parlent bien anglais. Một số bạn tôi nói tiếng Anh thông thạo.Tatoeba #7596
- C'est pourquoi ils étudient l'anglais. Đó là mục đích mà họ học tiếng Anh.Tatoeba #1122938
- Ma maman ne parle pas très bien anglais. Mẹ tôi nói tiếng Anh không giỏi lắm.Tatoeba #3278
- Ma mère ne parle pas très bien anglais. Mẹ tôi nói tiếng Anh không giỏi lắm.Tatoeba #3391851
- J'étudie le français en plus de l'anglais. Tôi không chỉ học tiếng Anh, mà còn học cả tiếng Pháp nữa.Tatoeba #6786
- Tu dois peaufiner ton anglais. Bạn phải trau dồi tiếng Anh của bạn.Tatoeba #338990
- Il parle anglais couramment. Anh ấy nói tiếng Anh thông thạo.Tatoeba #131623
- Tony parle mieux l'anglais que je ne le parle. Tony nói tiếng Anh tốt hơn tôi.Tatoeba #359092
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to angle
Câu hỏi thường gặp
angler nghĩa là gì?
angler (ngoại động từ) nghĩa là cho thành hình góc, tạo góc.
angler phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của angler (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.ɡle/.
Chia động từ angler ở thì hiện tại thế nào?
j'angle, tu angles, il/elle angle, nous anglons, vous anglez, ils/elles anglent.