angiosperme
/ɑ̃.ʒjɔ.spɛʁm/ giọng máy của trình duyệt
angiosperme nghĩa là hạt kín, cây hạt kín, ngành hạt kín.
Nghĩa của angiosperme
Tính từ
- Thực vật học (có) hạt kín.
- Plante angiospermecây hạt kín
Danh từ · giống cái
- Thực vật học Cây hạt kín.
- Số nhiều Ngành hạt kín.
Dạng từ của angiosperme
| Số nhiều | angiospermes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ angiospermous, angiospermic
- Danh từ angiosperm
Câu hỏi thường gặp
angiosperme nghĩa là gì?
angiosperme (tính từ, danh từ) nghĩa là hạt kín, cây hạt kín, ngành hạt kín.
angiosperme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của angiosperme (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.ʒjɔ.spɛʁm/.