angiologie
danh từ giống cái (f)
/ɑ̃.ʒjɔ.lɔ.ʒi/ giọng máy của trình duyệt
angiologie nghĩa là mạch học.
Nghĩa của angiologie
Danh từ · giống cái
- Giải phẫu Mạch học.
Dạng từ của angiologie
Đi với mạo từ: une angiologie · l'angiologie
| Số nhiều | angiologies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ angiology
Câu hỏi thường gặp
angiologie nghĩa là gì?
angiologie (danh từ) nghĩa là mạch học.
angiologie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của angiologie (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.ʒjɔ.lɔ.ʒi/.
angiologie là giống đực hay giống cái?
angiologie là danh từ giống cái (dùng với une, la).