angiographie
danh từ giống cái (f)
/ɑ̃.ʒjɔ.ɡʁa.fi/ giọng máy của trình duyệt
angiographie nghĩa là Sự chụp tia X mạch.
Nghĩa của angiographie
Danh từ · giống cái
- Y học Sự chụp tia X mạch.
Dạng từ của angiographie
Đi với mạo từ: une angiographie · l'angiographie
| Số nhiều | angiographies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ angiography
Câu hỏi thường gặp
angiographie nghĩa là gì?
angiographie (danh từ) nghĩa là Sự chụp tia X mạch.
angiographie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của angiographie (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.ʒjɔ.ɡʁa.fi/.
angiographie là giống đực hay giống cái?
angiographie là danh từ giống cái (dùng với une, la).