angiocholite
danh từ giống cái (f)
/ɑ̃.ʒjɔ.kɔ.lit/ giọng máy của trình duyệt
angiocholite nghĩa là chứng viêm ống mật.
Nghĩa của angiocholite
Danh từ · giống cái
- Y học Chứng viêm ống mật.
Dạng từ của angiocholite
Đi với mạo từ: une angiocholite · l'angiocholite
| Số nhiều | angiocholites |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cholangitis
Câu hỏi thường gặp
angiocholite nghĩa là gì?
angiocholite (danh từ) nghĩa là chứng viêm ống mật.
angiocholite phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của angiocholite (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.ʒjɔ.kɔ.lit/.
angiocholite là giống đực hay giống cái?
angiocholite là danh từ giống cái (dùng với une, la).