angiocardiographie
angiocardiographie nghĩa là Sự chụp tia X mạch-tim.
Nghĩa của angiocardiographie
Danh từ · giống cái
- Y học Sự chụp tia X mạch-tim.
Dạng từ của angiocardiographie
Đi với mạo từ: une angiocardiographie · l'angiocardiographie
| Số nhiều | angiocardiographies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ angiocardiography
Câu hỏi thường gặp
angiocardiographie nghĩa là gì?
angiocardiographie (danh từ) nghĩa là Sự chụp tia X mạch-tim.
angiocardiographie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của angiocardiographie (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.ʒjɔ.kaʁ.djɔ.ɡʁa.fi/.
angiocardiographie là giống đực hay giống cái?
angiocardiographie là danh từ giống cái (dùng với une, la).