angiectasie
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
angiectasie nghĩa là sự giãn mạch.
Nghĩa của angiectasie
Danh từ · giống cái
- Y học Sự giãn mạch.
Dạng từ của angiectasie
Đi với mạo từ: une angiectasie · l'angiectasie
| Số nhiều | angiectasies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ arterial ectasis
Câu hỏi thường gặp
angiectasie nghĩa là gì?
angiectasie (danh từ) nghĩa là sự giãn mạch.
angiectasie là giống đực hay giống cái?
angiectasie là danh từ giống cái (dùng với une, la).