angine
danh từ giống cái (f)
/ɑ̃.ʒin/ giọng máy của trình duyệt
angine nghĩa là viêm họng.
Nghĩa của angine
Danh từ · giống cái
- Y học Viêm họng.
- Angine de poitrinechứng nhói tim
Dạng từ của angine
Đi với mạo từ: une angine · l'angine
| Số nhiều | angines |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tonsillitis; angina, sore throat, pharyngitis
Câu hỏi thường gặp
angine nghĩa là gì?
angine (danh từ) nghĩa là viêm họng.
angine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của angine (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.ʒin/.
angine là giống đực hay giống cái?
angine là danh từ giống cái (dùng với une, la).