TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

angelet

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

angelet nghĩa là Như angelot.

Nghĩa của angelet

Danh từ · giống đực

  1. Như angelot.

Dạng từ của angelet

Đi với mạo từ: un angelet · l'angelet

Câu hỏi thường gặp

angelet nghĩa là gì?

angelet (danh từ) nghĩa là Như angelot.

angelet là giống đực hay giống cái?

angelet là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.