andropause
danh từ giống cái (f)
/ɑ̃.dʁɔ.poz/ giọng máy của trình duyệt
andropause nghĩa là sự tắt dục nam.
Nghĩa của andropause
Danh từ · giống cái
- Y học Sự tắt dục nam.
Dạng từ của andropause
Đi với mạo từ: une andropause · l'andropause
| Số nhiều | andropauses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ andropause
Câu hỏi thường gặp
andropause nghĩa là gì?
andropause (danh từ) nghĩa là sự tắt dục nam.
andropause phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của andropause (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.dʁɔ.poz/.
andropause là giống đực hay giống cái?
andropause là danh từ giống cái (dùng với une, la).