androstérone
danh từ giống cái (f)
/ɑ̃.dʁɔs.te.ʁɔn/ giọng máy của trình duyệt
androstérone nghĩa là anđrôxtêron.
Nghĩa của androstérone
Danh từ · giống cái
- Sinh vật học Anđrôxtêron.
Dạng từ của androstérone
Đi với mạo từ: une androstérone · l'androstérone
| Số nhiều | androstérones |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ androsterone
Câu hỏi thường gặp
androstérone nghĩa là gì?
androstérone (danh từ) nghĩa là anđrôxtêron.
androstérone phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của androstérone (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.dʁɔs.te.ʁɔn/.
androstérone là giống đực hay giống cái?
androstérone là danh từ giống cái (dùng với une, la).