andrinople
danh từ giống cái (f)
/ɑ̃.dʁi.nɔpl/ giọng máy của trình duyệt
andrinople nghĩa là vải điều.
Nghĩa của andrinople
Danh từ · giống cái
- Vải điều.
Dạng từ của andrinople
Đi với mạo từ: une andrinople · l'andrinople
| Số nhiều | andrinoples |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Turkey red (colour)
Câu hỏi thường gặp
andrinople nghĩa là gì?
andrinople (danh từ) nghĩa là vải điều.
andrinople phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của andrinople (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.dʁi.nɔpl/.
andrinople là giống đực hay giống cái?
andrinople là danh từ giống cái (dùng với une, la).