androcée
danh từ giống đực (m)
/ɑ̃.dʁɔ.se/ giọng máy của trình duyệt
androcée nghĩa là bộ nhị.
Nghĩa của androcée
Danh từ · giống đực
- Thực vật học Bộ nhị.
Dạng từ của androcée
Đi với mạo từ: un androcée · l'androcée
| Số nhiều | androcées |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ androecium
Câu hỏi thường gặp
androcée nghĩa là gì?
androcée (danh từ) nghĩa là bộ nhị.
androcée phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của androcée (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.dʁɔ.se/.
androcée là giống đực hay giống cái?
androcée là danh từ giống đực (dùng với un, le).