andésite
danh từ giống cái (f)
/ɑ̃.de.zit/ giọng máy của trình duyệt
andésite nghĩa là anđêzit.
Nghĩa của andésite
Danh từ · giống cái
- Khoáng vật học Anđêzit.
Dạng từ của andésite
Đi với mạo từ: une andésite · l'andésite
| Số nhiều | andésites |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ andesite
Câu hỏi thường gặp
andésite nghĩa là gì?
andésite (danh từ) nghĩa là anđêzit.
andésite phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của andésite (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.de.zit/.
andésite là giống đực hay giống cái?
andésite là danh từ giống cái (dùng với une, la).