andrène
danh từ giống đực (m)
/ɑ̃.dʁɛn/ giọng máy của trình duyệt
andrène nghĩa là ong cát.
Nghĩa của andrène
Danh từ · giống đực
- Động vật học Ong cát.
Dạng từ của andrène
Đi với mạo từ: un andrène · l'andrène
| Số nhiều | andrènes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sand bee, mining bee (of the family Andrenidae)
Câu hỏi thường gặp
andrène nghĩa là gì?
andrène (danh từ) nghĩa là ong cát.
andrène phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của andrène (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.dʁɛn/.
andrène là giống đực hay giống cái?
andrène là danh từ giống đực (dùng với un, le).