ancillaire
/ɑ̃.si.lɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
ancillaire nghĩa là Dan díu với đầy tớ gái.
Nghĩa của ancillaire
Tính từ
- Dan díu với đầy tớ gái.
Dạng từ của ancillaire
| Số nhiều | ancillaires |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ of servants, with servants
Câu hỏi thường gặp
ancillaire nghĩa là gì?
ancillaire (tính từ) nghĩa là Dan díu với đầy tớ gái.
ancillaire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ancillaire (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.si.lɛʁ/.