anche
danh từ giống cái (f)
/ɑ̃ʃ/ giọng máy của trình duyệt
anche nghĩa là giăm kèn.
Nghĩa của anche
Danh từ · giống cái
- Âm nhạc Giăm kèn.
Dạng từ của anche
Đi với mạo từ: une anche · l'anche
| Số nhiều | anches |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ reed; a chute by which flour falls from the mill to the bin; faucet
Câu hỏi thường gặp
anche nghĩa là gì?
anche (danh từ) nghĩa là giăm kèn.
anche phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của anche (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃ʃ/.
anche là giống đực hay giống cái?
anche là danh từ giống cái (dùng với une, la).