anaplastie
danh từ giống cái (f)
/a.na.plas.ti/ giọng máy của trình duyệt
anaplastie nghĩa là thuật tự ghép.
Nghĩa của anaplastie
Danh từ · giống cái
- Y học Thuật tự ghép.
Dạng từ của anaplastie
Đi với mạo từ: une anaplastie · l'anaplastie
| Số nhiều | anaplasties |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ anaplasty
Câu hỏi thường gặp
anaplastie nghĩa là gì?
anaplastie (danh từ) nghĩa là thuật tự ghép.
anaplastie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của anaplastie (giọng Pháp chuẩn): /a.na.plas.ti/.
anaplastie là giống đực hay giống cái?
anaplastie là danh từ giống cái (dùng với une, la).