anapeste
danh từ giống đực (m)
/a.na.pɛst/ giọng máy của trình duyệt
anapeste nghĩa là Anapet (cụm âm tiết hai ngắn một dài).
Nghĩa của anapeste
Danh từ · giống đực
- Thơ ca, từ cũ nghĩa cũ Anapet (cụm âm tiết hai ngắn một dài).
Dạng từ của anapeste
Đi với mạo từ: un anapeste · l'anapeste
| Số nhiều | anapestes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ anapest
Câu hỏi thường gặp
anapeste nghĩa là gì?
anapeste (danh từ) nghĩa là Anapet (cụm âm tiết hai ngắn một dài).
anapeste phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của anapeste (giọng Pháp chuẩn): /a.na.pɛst/.
anapeste là giống đực hay giống cái?
anapeste là danh từ giống đực (dùng với un, le).