anaphore
danh từ giống cái (f)
/a.na.fɔʁ/ giọng máy của trình duyệt
anaphore nghĩa là cách láy đầu.
Nghĩa của anaphore
Danh từ · giống cái
- Văn học Cách láy đầu.
Dạng từ của anaphore
Đi với mạo từ: une anaphore · l'anaphore
| Số nhiều | anaphores |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ anaphora (repetition of a phrase used for emphasis)
Câu hỏi thường gặp
anaphore nghĩa là gì?
anaphore (danh từ) nghĩa là cách láy đầu.
anaphore phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của anaphore (giọng Pháp chuẩn): /a.na.fɔʁ/.
anaphore là giống đực hay giống cái?
anaphore là danh từ giống cái (dùng với une, la).