anaconda
danh từ giống đực (m)
/a.na.kɔ̃.da/ giọng máy của trình duyệt
anaconda nghĩa là trăn nước.
Nghĩa của anaconda
Danh từ · giống đực
- Động vật học Trăn nước.
Dạng từ của anaconda
Đi với mạo từ: un anaconda · l'anaconda
| Số nhiều | anacondas |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ anaconda
Câu hỏi thường gặp
anaconda nghĩa là gì?
anaconda (danh từ) nghĩa là trăn nước.
anaconda phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của anaconda (giọng Pháp chuẩn): /a.na.kɔ̃.da/.
anaconda là giống đực hay giống cái?
anaconda là danh từ giống đực (dùng với un, le).