anacardier
danh từ giống đực (m)
/a.na.kaʁ.dje/ giọng máy của trình duyệt
anacardier nghĩa là cây đào lộn hột.
Nghĩa của anacardier
Danh từ · giống đực
- Thực vật học Cây đào lộn hột.
Dạng từ của anacardier
Đi với mạo từ: un anacardier · l'anacardier
| Số nhiều | anacardiers |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cashew (tree)
Câu hỏi thường gặp
anacardier nghĩa là gì?
anacardier (danh từ) nghĩa là cây đào lộn hột.
anacardier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của anacardier (giọng Pháp chuẩn): /a.na.kaʁ.dje/.
anacardier là giống đực hay giống cái?
anacardier là danh từ giống đực (dùng với un, le).