anabolisme
danh từ giống đực (m)
/a.na.bɔ.lism/ giọng máy của trình duyệt
anabolisme nghĩa là sự đồng hóa.
Nghĩa của anabolisme
Danh từ · giống đực
- Sinh vật học Sự đồng hóa.
Dạng từ của anabolisme
Đi với mạo từ: un anabolisme · l'anabolisme
| Số nhiều | anabolismes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ anabolism
Câu hỏi thường gặp
anabolisme nghĩa là gì?
anabolisme (danh từ) nghĩa là sự đồng hóa.
anabolisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của anabolisme (giọng Pháp chuẩn): /a.na.bɔ.lism/.
anabolisme là giống đực hay giống cái?
anabolisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).