anémomètre
danh từ giống đực (m)
/a.ne.mɔ.mɛtʁ/ giọng máy của trình duyệt
anémomètre nghĩa là phong kế.
Nghĩa của anémomètre
Danh từ · giống đực
- Phong kế.
Dạng từ của anémomètre
Đi với mạo từ: un anémomètre · l'anémomètre
| Số nhiều | anémomètres |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ anemometer
Câu hỏi thường gặp
anémomètre nghĩa là gì?
anémomètre (danh từ) nghĩa là phong kế.
anémomètre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của anémomètre (giọng Pháp chuẩn): /a.ne.mɔ.mɛtʁ/.
anémomètre là giống đực hay giống cái?
anémomètre là danh từ giống đực (dùng với un, le).