anémographe
danh từ giống đực (m)
/a.ne.mɔ.ɡʁaf/ giọng máy của trình duyệt
anémographe nghĩa là phong ký.
Nghĩa của anémographe
Danh từ · giống đực
- Phong ký.
Dạng từ của anémographe
Đi với mạo từ: un anémographe · l'anémographe
| Số nhiều | anémographes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ anemograph
Câu hỏi thường gặp
anémographe nghĩa là gì?
anémographe (danh từ) nghĩa là phong ký.
anémographe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của anémographe (giọng Pháp chuẩn): /a.ne.mɔ.ɡʁaf/.
anémographe là giống đực hay giống cái?
anémographe là danh từ giống đực (dùng với un, le).