amyotrophie
danh từ giống cái (f)
/a.mjɔ.tʁɔ.fi/ giọng máy của trình duyệt
amyotrophie nghĩa là chứng teo cơ.
Nghĩa của amyotrophie
Danh từ · giống cái
- Y học Chứng teo cơ.
Dạng từ của amyotrophie
Đi với mạo từ: une amyotrophie · l'amyotrophie
| Số nhiều | amyotrophies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ amyotrophy
Câu hỏi thường gặp
amyotrophie nghĩa là gì?
amyotrophie (danh từ) nghĩa là chứng teo cơ.
amyotrophie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của amyotrophie (giọng Pháp chuẩn): /a.mjɔ.tʁɔ.fi/.
amyotrophie là giống đực hay giống cái?
amyotrophie là danh từ giống cái (dùng với une, la).