amylène
danh từ giống đực (m)
/a.mi.lɛn/ giọng máy của trình duyệt
amylène nghĩa là Amilen.
Nghĩa của amylène
Danh từ · giống đực
- Hóa học Amilen.
Dạng từ của amylène
Đi với mạo từ: un amylène · l'amylène
| Số nhiều | amylènes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ amylene
Câu hỏi thường gặp
amylène nghĩa là gì?
amylène (danh từ) nghĩa là Amilen.
amylène phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của amylène (giọng Pháp chuẩn): /a.mi.lɛn/.
amylène là giống đực hay giống cái?
amylène là danh từ giống đực (dùng với un, le).