amygdalectomie
amygdalectomie nghĩa là Thủ thuật cắt bỏ hạch hạnh.
Nghĩa của amygdalectomie
Danh từ · giống cái
- Y học Thủ thuật cắt bỏ hạch hạnh.
Dạng từ của amygdalectomie
Đi với mạo từ: une amygdalectomie · l'amygdalectomie
| Số nhiều | amygdalectomies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tonsillectomy
Câu hỏi thường gặp
amygdalectomie nghĩa là gì?
amygdalectomie (danh từ) nghĩa là Thủ thuật cắt bỏ hạch hạnh.
amygdalectomie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của amygdalectomie (giọng Pháp chuẩn): /a.mi.da.lɛk.tɔ.mi/.
amygdalectomie là giống đực hay giống cái?
amygdalectomie là danh từ giống cái (dùng với une, la).