amphiarthrose
danh từ giống cái (f)
/ɑ̃.fjaʁ.tʁoz/ giọng máy của trình duyệt
amphiarthrose nghĩa là khớp bán động.
Nghĩa của amphiarthrose
Danh từ · giống cái
- Giải phẫu Khớp bán động.
Dạng từ của amphiarthrose
Đi với mạo từ: une amphiarthrose · l'amphiarthrose
| Số nhiều | amphiarthroses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ amphiarthrosis
Câu hỏi thường gặp
amphiarthrose nghĩa là gì?
amphiarthrose (danh từ) nghĩa là khớp bán động.
amphiarthrose phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của amphiarthrose (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.fjaʁ.tʁoz/.
amphiarthrose là giống đực hay giống cái?
amphiarthrose là danh từ giống cái (dùng với une, la).