amphétamine
danh từ giống cái (f)
/ɑ̃.fe.ta.min/ giọng máy của trình duyệt
amphétamine nghĩa là amfêtamin.
Nghĩa của amphétamine
Danh từ · giống cái
- Dược học Amfêtamin.
Dạng từ của amphétamine
Đi với mạo từ: une amphétamine · l'amphétamine
| Số nhiều | amphétamines |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ amphetamine
Câu hỏi thường gặp
amphétamine nghĩa là gì?
amphétamine (danh từ) nghĩa là amfêtamin.
amphétamine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của amphétamine (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.fe.ta.min/.
amphétamine là giống đực hay giống cái?
amphétamine là danh từ giống cái (dùng với une, la).